airmail
B1danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Dịch vụ gửi thư hàng khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of conveying mail using aircraft.
- Thư gửi đường hàng khôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The items of mail so carried.
- Gửi thư bằng đường hàng khôngđộng từngoại động từ (transitive)To send mail by air.
- Ném bóng quá đầu cầu thủđộng từTo (unintentionally) throw the ball well over a fielder's head where that fielder is unable to make a play on the ball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- airmailNguyên thể (infinitive)
- airmailsSố nhiều (plural)
- airmailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- airmailingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airmail fielddanh từ | danh từ | Sân bay được trang bị các thiết bị bưu chính để phân loại và chuyển tiếp thư từ đường hàng không |
Ví dụ
- ?Cước phí gửi hàng không là bao nhiêu?
- .Gửi cái này bằng đường hàng không.
- .Tôi đã gửi bưu kiện bằng đường hàng không.
Họ từ (word family)
cùng gốc airmailNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha