Dịch

aircrew

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Toàn thể người lái và nhân viên trên máy bay; phi hành đoàndanh từA group of two or more trained individuals, formed as a team that operates an aircraft.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aircrewDạng gốc (base form)
  2. aircrewsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

aircrew memberThành viên phi hành đoàn

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Phi hành đoàn chạy về phía chiếc máy bay ném bom.
  • 2,917 , 2,334 , 145 , 126 , 98 , 88 , 33 , 29 , 25 , 13 , 11 , 10 .Trong số 2.917 thành viên phi hành đoàn phục vụ trong Không quân Hoàng gia Anh trong Trận chiến nước Anh, có 2.334 người Anh, 145 người Ba Lan, 126 người New Zealand, 98 người Canada, 88 người Séc, 33 người Úc, 29 người Bỉ, 25 người Nam Phi, 13 người Pháp, 11 người Mỹ và 10 người Ireland.

AI