Nghĩa chính
- Người có cấp bậc trong Lực lượng Không quân Hoàng gia và nhiều lực lượng không quân thuộc Khối thịnh vượng chung, giữa cấp bậc đại úy và phó nguyên soái không quân, tương đương với cấp thiếu tướng lục quân hoặc cấp bậc tương đương trong các lực lượng không quân khácdanh từA person holding a rank, in the Royal Air Force and many Commonwealth air forces, between that of group captain and air vice-marshal, equivalent to an army brigadier general, or equivalent rank in other air forces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- air commodoreDạng gốc (base form)
- air commodoresSố nhiều (plural)
- Air CommodoresSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa