Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
air a room
UK
/ˈɛ
ə
ə
ˈɹ
ʊ
m
/
US
/ˈɛɚ
ə
ˈɹ
u
m
/
Nghĩa chính
1
Làm thoáng một căn phòng
Ví dụ
Open
the
windows
to
air
the
room
.
Mở các cửa sổ ra để làm thoáng căn phòng.
Xuất hiện ở từ khác
air
kết hợp
làm thoáng một căn phòng
AI
1
Làm thoáng một căn phòng
1
Làm thoáng một căn phòng
1
Làm thoáng một căn phòng