Dịch

air a room

UK/ˈɛə ə ˈɹʊm/US/ˈɛɚ ə ˈɹum/

Nghĩa chính

  1. Làm thoáng một căn phòng

Ví dụ

  • .Mở các cửa sổ ra để làm thoáng căn phòng.

AI