Nghĩa chính
- Sự giúp đỡ, việc trợ giúpdanh từThe act of one who aids or assists.
- Sự trợ giúpđộng từpresent participle and gerund of aid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aidingDạng gốc (base form)
- aidingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- hành vi tiếp tay cho mọi xu hướng xấu trong tâm lý đại chúng
- .Biến đổi khí hậu đang thúc đẩy sự lây lan của các loài xâm lấn.
- .Tiếp tay cho kẻ thù bị coi là phản quốc.