Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cái nắm, chỗ bámdanh từkhông đếm được (uncountable)A hold, grip, grasp.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get ahold of oneselfđộng từ | động từ | Bình tĩnh lại; ngừng hành xử một cách thất thường |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
(hàng hải) sát gió
- không so sánh (not comparable)Brought to lie as near to the windward as it can to get out to sea, and thereby held steady.
Họ từ (word family)
cùng gốc aholdVí dụ
- !BÌNH TĨNH LẠI ĐI!
- .Bạn phải tự kiểm soát bản thân.
- .Xin hãy bình tĩnh lại.