Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aheap
trạng từ
(adverb)
/
ə
ˈ
h
iː
p
/
Nghĩa chính
1
Thành đồng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a heap; huddled together.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
heap
Ví dụ
[…]
When
some
fresh
bruit
Startled
me
all
aheap
!
—
and
soon
I
saw
The
horridest
shape
that
ever
raised
my
awe
.
AI
1
Thành đồng
1
Thành đồng
1
Thành đồng