Nghĩa chính
- Sự thỏa thuận, sự đồng thuậndanh từAn agreement.
- Đồng tìnhđộng từpresent participle and gerund of agree
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agreeingDạng gốc (base form)
- agreeingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc agreeingVí dụ
- ; , […]Ông đã trải qua nhiều cuộc chiến; một mớ bòng bong không gỡ nổi của những đòi hỏi, tranh chấp và thỏa thuận […]
- .Cảm ơn vì đã đồng ý đến.
- ?Tôi đang đồng ý với điều gì vậy?