Dịch

agreeing

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/əˈɡɹiɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự thỏa thuận, sự đồng thuậndanh từAn agreement.
  2. Đồng tìnhđộng từpresent participle and gerund of agree

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agreeingDạng gốc (base form)
  2. agreeingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , […]Ông đã trải qua nhiều cuộc chiến; một mớ bòng bong không gỡ nổi của những đòi hỏi, tranh chấp và thỏa thuận […]
  • .Cảm ơn vì đã đồng ý đến.
  • ?Tôi đang đồng ý với điều gì vậy?

AI