Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aglare
tính từ
(adjective)
UK
/
ə
ˈ
ɡ
l
ɛ
ə
/
US
/
ə
ˈ
ɡ
l
ɛɹ/
Nghĩa chính
1
Sáng bừng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Glaring (either verb sense)
Nguồn gốc
(etymology)
a-
“on, in”
+
glare
Ví dụ
His
eyes
aglare
with
fury
Mắt nó sáng quắc lên vì nổi giận
Many
parts
of
the
Mekong
were
once
a
star-gazer’s
dream
;
now
nights
on
the
river
are
increasingly
aglare
with
electricity
.
His
eye
was
aglare
with
hate
,
every
glance
a
stab
.
AI
1
Sáng bừng
1
Sáng bừng
1
Sáng bừng