Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
age well
US
/ˈ
eɪ
dʒ
ˈ
w
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Giữ được nét trẻ trung, không bị lỗi thời
Ví dụ
She
has
aged
well
over
the
years
.
Cô ấy vẫn giữ được vẻ trẻ trung qua năm tháng.
Xuất hiện ở từ khác
age
kết hợp
giữ được nét trẻ trung, không bị lỗi thời
AI
1
Giữ được nét trẻ trung
1
Giữ được nét trẻ trung
1
Giữ được nét trẻ trung