Dịch

age well

US/ˈeɪdʒ ˈwɛl/

Nghĩa chính

  1. Giữ được nét trẻ trung, không bị lỗi thời

Ví dụ

  • .Cô ấy vẫn giữ được vẻ trẻ trung qua năm tháng.

AI