Dịch

affy

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có niềm tin vào (ai đó); tin tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To have faith in (someone); to trust.
  2. Tiếp theo chủ yếu là that hoặc to: để chính thức khẳng định hoặc hứa hẹn (điều gì đó)động từngoại động từ (transitive)Chiefly followed by that or to: to formally affirm or promise (something).
  3. Chief of a man: chính thức hứa kết hôn (ai đó, chủ yếu là phụ nữ); được đính hôn với; Ngoài ra, kết hôn (ai đó); kết hônđộng từngoại động từ (transitive)Chiefly of a man: to formally promise to marry (someone, chiefly a woman); to be engaged to; also, to marry (someone); to espouse.
  4. Bản tuyên thệ có chữ ký của người chiến thắng cuộc thi để xác nhận tính đủ điều kiệndanh từAn affidavit to be signed by a contest winner to confirm eligibility.

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Theo sau chủ yếu là to
  1. ngoại động từ (transitive)Theo sau chủ yếu là to, cho, hoặc với: thường là của cha mẹ hoặc người giám hộ: chính thức hứa rằng (ai đó) sẽ kết hôn với người khác; đính hônChiefly followed by to, unto, or with: often of a parent or guardian: to formally promise that (someone) be married to another person; to affiance, to betroth.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaffien“to have faith, trust”
  2. từ tiếng Anglo-Normanafier
  3. từ tiếng Pháp trung đạiafier

Ví dụ

  • , . .
  • , , 4 5.

AI