Dịch

affiance

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng bị động đính hôn, hứa hônđộng từngoại động từ (transitive)thường ở bị động (usually passive)To be betrothed to; to promise to marry.
  2. Niềm tin, sự tin tưởngdanh từFaith, trust.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. affianceNguyên thể (infinitive)
  2. affiancesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. affiancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. affiancingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lễ đính hôn long trọng
  1. Lễ đính hôn long trọng, đặc biệt là lời cam kết kết hônA solemn engagement, especially a pledge of marriage.

Ví dụ

  • đã hứa hôn với ai
  • . , , .
  • ; / , , / , begonne […]

Họ từ (word family)

cùng gốc affiance

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiaffiance
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaffīdāre
  3. từ tiếng Latinhfīdere

AI