Dịch

afforce

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tăng thêm sức lựcđộng từTo reinforce (a team etc.) with extra people

Cụm từ (phrase)

afforced councildanh từHội đồng khu vực đặc biệt do Thống đốc Ireland triệu tập, bao gồm các thành viên của hội đồng cơ mật được bổ sung bởi các thành viên đại diện cho các địa phương trong khu vực liên quan

Họ từ (word family)

cùng gốc afforce

Nguồn gốc (etymology)

af-force

  1. từ tiếng Pháp cổafforcer
  2. từ tiếng Latinhexfortiāre

AI