afforce
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tăng thêm sức lựcđộng từTo reinforce (a team etc.) with extra people
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| afforced councildanh từ | danh từ | Hội đồng khu vực đặc biệt do Thống đốc Ireland triệu tập, bao gồm các thành viên của hội đồng cơ mật được bổ sung bởi các thành viên đại diện cho các địa phương trong khu vực liên quan |
Họ từ (word family)
cùng gốc afforceNguồn gốc (etymology)
af-force
- từ tiếng Pháp cổafforcer
- từ tiếng Latinhexfortiāre