Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
afforcement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gia cố; một sự tăng cường
danh từ
A reinforcement; a strengthening.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
afforcement
Dạng gốc
(base form)
afforcement
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
afforce
+
-ment
Ví dụ
“
It
may
be
doubtful
,”
says
Mr
.
Starkie
,
“
whether
the
doctrine
of
afforcement
was
applied
to
criminal
cases
.
[…]”
AI
1
Sự gia cố
1
Sự gia cố
1
Sự gia cố