Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aerophilately
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc nghiên cứu hoặc sưu tập tem bưu phẩm, việc hủy chuyến, v.v
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The study or collection of airmail stamps, cancellations, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
air philately
Nguồn gốc
(etymology)
aero-
+
philately
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aerophilately
aerophilatel
ic
Liên quan đến aerophilately
tính từ
AI
1
việc hủy chuyến
1
việc hủy chuyến
1
việc hủy chuyến