Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aeromagnetic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Từ tính, (có) từ tính
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to aeromagnetics
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aeromagnetic
aeromagnetic
s
Nghiên cứu từ tính khí quyển (chủ yếu ở mây giông)
danh từ
aeromagnetic
ally
Về mặt khí động học
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
aero-
+
magnetic
Ví dụ
East-trending
lineaments
,
some
as
long
as
400
miles
,
are
clearly
discernible
on
the
aeromagnetic
maps
.
These
lineaments
may
be
associated
with
large
fractures
in
the
earth's
crust
.
AI
1
Từ tính
1
Từ tính
1
Từ tính