Dịch

aerography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sản xuất biểu đồ thời tiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)The production of weather charts.
  2. Nhánh của nghệ thuật siêu thực trong đó một vật thể ba chiều được sử dụng làm khuôn tôdanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of surrealist art in which a three-dimensional object is used as a stencil.

AI