Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aeriform
tính từ
(adjective)
UK
/ˈɛːɹ
ɪ
f
ɔː
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Liên quan đến không khí
tính từ
Pertaining to air.
2
Có hình dạng tương tự như không khí
tính từ
Having a form similar to that of air.
3
Nhẹ, không đáng kể hoặc không ổn định
tính từ
Light, unsubstantial, or unstable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aeriform
aeriform
ed
Dạng trên không
tính từ
Ví dụ
figures
light
and
aeriform
come
unlooked
for
and
melt
away
AI
1
Liên quan đến không khí
2
Có hình dạng tương tự như không khí
3
Nhẹ
1
Liên quan đến không khí
2
Có hình dạng tương tự như không khí
3
Nhẹ
1
Liên quan đến không khí
2
Có hình dạng tương tự như không khí
3
Nhẹ