Dịch

aeriform

tính từ (adjective)
UK/ˈɛːɹɪfɔːm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến không khítính từPertaining to air.
  2. Có hình dạng tương tự như không khítính từHaving a form similar to that of air.
  3. Nhẹ, không đáng kể hoặc không ổn địnhtính từLight, unsubstantial, or unstable.

Họ từ (word family)

cùng gốc aeriform

Ví dụ

AI