Dịch

aequalis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trường hợp truyền đạt sự bình đẳng với một danh từ khác, tương đương với “like” hoặc “as” trong tiếng Anh. Trường hợp này được sử dụng trong một số ngôn ngữ như Inuktitutdanh từkhông đếm được (uncountable)The case conveying an equality with another noun, equivalent to “like” or “as” in English. This case is used in some languages like Inuktitut.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhaequālis“equal”

Cùng gốc (doublet)equalegal

AI