Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến giótính từkhông so sánh (not comparable)of, or relating to the wind.
- Bị gió mang đi, lắng đọng hoặc xói mòntính từkhông so sánh (not comparable)carried, deposited or eroded by the wind.
- Chế độ Aeiliantính từkhông so sánh (not comparable)Aeolian mode
- Loại vải nhẹ có bề mặt có gân, thường được làm bằng cách kết hợp lụa và bông, hoặc lụa và sợi dọc và sợi ngang chải kỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lightweight fabric with a ribbed surface, generally made by combining silk and cotton, or silk and worsted warp and weft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aeolianDạng gốc (base form)
- aeoliansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aeolian harpdanh từ | danh từ | Chiếc hộp mở, trên đó dây được căng ra, phát ra âm thanh khi gió thổi qua |
| Aeolian modedanh từ | danh từ | Chế độ có thang âm giống với thang âm thứ tự nhiên, với mẫu quãng |
| Aeolian Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo của Ý, ngoài khơi bờ biển phía bắc Sicily, bao gồm bảy hòn đảo quan trọng: Lipari, Vulcano, Salina, Stromboli, Filicudi, Alicudi và Panarea |
| aeolian attachmentdanh từ | danh từ | Thiết bị có thể được gắn vào đàn piano để kéo dài độ rung, tăng âm lượng, v.v., bằng cách tạo luồng không khí tác động lên dây đàn |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aeolianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha