Dịch

adrift

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trôi giạt, lênh đênhtính từFloating at random.
  2. Bỏ trực, rời vị trítính từAbsent from his watch.
  3. Bị bỏ lại, kém xatính từBehind one's opponents, or below a required threshold in terms of score, number or position.
  4. Lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))trạng từIn a drifting condition; at the mercy of wind and waves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adriftDạng gốc (base form)
  2. more adriftSo sánh hơn (comparative)
  3. most adriftSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • adrift (of sb/sth)tụt lại sau ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

set adriftđộng từGửi một con tàu, thuyền hoặc bè ra biển mà không có thủy thủ đoàn hoặc nguồn lực để điều khiển nó
run adriftđộng từTiếp tục mà không bị chỉ đạo (thường là bị bỏ rơi). (của một con tàu)
cast adriftđộng từBỏ rơi một con tàu trên biển

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Vì vậy, trên biển cô ấy sẽ bị thả trôi giạt.
  • , , , 38 .Anh ấy đã làm tốt khi về nhì, nhưng Toyota và Mitsubishi lúc này đang bám đuổi sát nút, với đội Subaru kém các đội dẫn đầu 38 điểm.
  • , , mọi việc cứ tiếp diễn cho đến tám hoặc chín giờ, mọi thứ đều bị trôi giạt và vỡ nát, và mọi người trên tàu tự nêm mình vào các góc hoặc bám chặt lấy các xà nhà để ngăn không cho mình bị trôi giạt theo

AI