Dịch

cast adrift

động từ (verb)
US/ˈkæst əˈdɹɪft/

Nghĩa chính

  1. Bỏ rơi một con tàu trên biểnđộng từngoại động từ (transitive)To abandon a ship at sea
  2. Đặt một người lên thuyền hoặc bè của một con tàu và để họ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To place a person in a ship's boat or raft and leave them

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cast adriftNguyên thể (infinitive)
  2. casts adriftNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. casting adriftPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .

AI