Nghĩa chính
- Bỏ rơi một con tàu trên biểnđộng từngoại động từ (transitive)To abandon a ship at sea
- Đặt một người lên thuyền hoặc bè của một con tàu và để họ lạiđộng từngoại động từ (transitive)To place a person in a ship's boat or raft and leave them
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cast adriftNguyên thể (infinitive)
- casts adriftNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- casting adriftPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- .