Nghĩa chính
- Được nhận vào, được cho vàotính từhaving received admittance
- Quá khứ và phân từ quá khứ của admitđộng từsimple past and past participle of admit
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- admittedDạng gốc (base form)
- more admittedSo sánh hơn (comparative)
- most admittedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
- người tự nhận mình là kẻ nói dối
- .Anh ấy thừa nhận mọi thứ với tôi.