Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
admittedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng được thừa nhận
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being admitted.
Nguồn gốc
(etymology)
admitted
+
-ness
Ví dụ
In
the
instant
case
,
there
were
oral
communications
,
lien
release
letters
covering
specified
periods
of
time
,
plus
a
request
for
a
third
joint
check
,
followed
by
a
subsequent
admittedness
of
further
indebtedness
by
OWNERS
.
AI
1
Tình trạng được thừa nhận
1
Tình trạng được thừa nhận
1
Tình trạng được thừa nhận