adman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người chuyên viết quảng cáo, người chuyên vẽ quảng cáo, người làm nghề quảng cáo (hàng... )danh từA person in the business of devising, writing, illustrating or selling advertisements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- admanDạng gốc (base form)
- admen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.