Nghĩa chính
- Danh từ được sử dụng như một tính từdanh từA noun used as an adjective.
- Một phần cụ thể của lời nói, được phân loại trong tiếng Nhật là 形容動詞 (keiyō dōshi). Một số từ này có thể được sử dụng như danh từ thông thường và tất cả đều có thể được sử dụng làm tính từ khi theo sau là hậu tố な (na), trái ngược với tính từ thông dụng của Nhật Bản, 形容詞 (keiyōshi)danh từA specific part of speech, categorized in Japanese as 形容動詞 (keiyō dōshi). Some of these words can be used as regular nouns, and all can be used as adjectives when followed by the postfix な (na), in contrast to Japanese common adjectives, 形容詞 (keiyōshi).
- Danh từ có dạng tính từ (thường tính từ ban đầu được dùng làm danh từ)danh từNouns that have the form of adjectives (often originally adjectives used as nouns).
- Tính từ được danh nghĩa hóadanh từA nominalized adjective.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adjectival nounDạng gốc (base form)
- adjectival nounsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .