Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
adjacently
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Cận kề nhau
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In such a way as to be adjacent.
Nguồn gốc
(etymology)
adjacent
+
-ly
AI
1
Cận kề nhau
1
Cận kề nhau
1
Cận kề nhau