Dịch

adjacency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng ở gần hoặc đủ gần để có thể chạm vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being adjacent, or near enough so as to touch.
  2. Việc lập trình trực tiếp trước hoặc sau quảng cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The programming directly before or after a commercial.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjacencyDạng gốc (base form)
  2. adjacenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adjacency listdanh từDanh sách kề
adjacency matrixdanh từMa trận kề
adjacency pairChưa có nghĩa

Ví dụ

  • . . , . , . Musk’s .
  • , .

AI