Nghĩa chính
- Chất lượng ở gần hoặc đủ gần để có thể chạm vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being adjacent, or near enough so as to touch.
- Việc lập trình trực tiếp trước hoặc sau quảng cáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The programming directly before or after a commercial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adjacencyDạng gốc (base form)
- adjacenciesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adjacency listdanh từ | danh từ | Danh sách kề |
| adjacency matrixdanh từ | danh từ | Ma trận kề |
| adjacency pair | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- . . , . , . Musk’s .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc adjacencyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha