adequation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tương đươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Equivalence.
- Sự thay đổi ý nghĩa của một thuật ngữ tùy thuộc vào ngữ cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change in the meaning of a term depending upon context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adequationDạng gốc (base form)
- adequationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành động cân bằng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động cân bằng; hành động hoặc kết quả của việc thực hiện đầy đủ; một tương đươngThe act of equalizing; act or result of making adequate; an equivalent.
Họ từ (word family)
cùng gốc adequationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhadaequatio