Dịch

adequation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tương đươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Equivalence.
  2. Sự thay đổi ý nghĩa của một thuật ngữ tùy thuộc vào ngữ cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A change in the meaning of a term depending upon context.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adequationDạng gốc (base form)
  2. adequationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành động cân bằng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hành động cân bằng; hành động hoặc kết quả của việc thực hiện đầy đủ; một tương đươngThe act of equalizing; act or result of making adequate; an equivalent.

AI