Nghĩa chính
- Nói với ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| address someone as miss | Xưng hô ai đó là cô | |
| address someone directly | Nói trực tiếp với ai |
Ví dụ
- .Các quản lý nên nói chuyện với nhân viên một cách tôn trọng.
Xuất hiện ở từ khác
- addresskết hợpnói với ai