Nghĩa chính
- Các loại gốc hữu cơ, RCO-, được hình thành bằng cách loại bỏ nhóm hydroxyl khỏi axit cacboxylicdanh từAny of class of organic radicals, RCO-, formed by the removal of a hydroxyl group from a carboxylic acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acylDạng gốc (base form)
- acylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acyl halidedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với halogen |
| acyl iodidedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với nguyên tử iốt |
| acyl bromidedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với nguyên tử brom |
| acyl chloridedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl (R-CO-) gắn trực tiếp với nguyên tử clo (R-CO-Cl) |
| acyl fluoridedanh từ | danh từ | Các hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức acyl gắn trực tiếp với nguyên tử flo |
| acyl anhydridedanh từ | danh từ | Axit anhydrit |
Họ từ (word family)
cùng gốc acylVí dụ
- , (. 3. ).