Dịch

actinic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến bức xạ; được sử dụng thường xuyên nhất liên quan đến ánh sáng, đặc biệt là trong phạm vi tia cực tímtính từkhông so sánh (not comparable)Related to radiation; used most often in reference to light, especially in the ultraviolet range.
  2. Khắc nghiệt và tươi sáng, đặc biệt là chói mắttính từkhông so sánh (not comparable)Harsh and bright, especially blindingly so.
  3. Nguyên nhân là do tiếp xúc nhiều với tia cực tímtính từkhông so sánh (not comparable)Caused by extensive exposure to ultraviolet light.
  4. Liên quan đến hiện tượng quang hóa, phạm vi hiệu ứng quang hóa được tạo ra khi tiếp xúc với bức xạ điện từ, đặc biệt là ánh sáng mặt trờitính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to actinism, the range of photochemical effects produced by exposure to electromagnetic radiation, particularly sunlight.

Cụm từ (phrase)

actinic fluxdanh từÁnh sáng có sẵn tại một điểm trong khí quyển, đặc biệt là ánh sáng có sẵn để tạo ra các quá trình quang hóa
actinic keratosisdanh từDày sừng ánh sáng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được cấu tạo từ Actin
  1. không so sánh (not comparable)Composed of actin.

Ví dụ

  • , mind-wrenching ? ; ?
  • , , , 7 .., .
  • , .

AI