Nghĩa chính
- Phục vụ để hành độngtính từServing to act.
- Một cái gì đó phục vụ cho hành độngdanh từSomething that serves to act.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- actativeDạng gốc (base form)
- actativesSố nhiều (plural)
- more actativeSo sánh hơn (comparative)
- most actativeSo sánh nhất (superlative)