Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
act with decision
US
/ˈ
æ
k
t
w
ɪ
θ
d
ɪ
ˈ
s
ɪ
ʒ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Hành động dứt khoát
Ví dụ
In
an
emergency
,
you
must
act
with
decision
.
Trong tình huống khẩn cấp, bạn phải hành động thật dứt khoát.
Xuất hiện ở từ khác
decision
kết hợp
hành động dứt khoát
AI
1
Hành động dứt khoát
1
Hành động dứt khoát
1
Hành động dứt khoát