Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
act as a closer
UK
/ˈ
æ
k
t
ə
z
ə
ˈ
k
l
əʊ
.
s
ə
/
US
/ˈ
æ
k
t
ə
z
ə
ˈ
k
l
oʊ
.
s
ɚ/
Nghĩa chính
1
Đóng vai trò là người chốt
Ví dụ
He
acted
as
a
closer
in
the
negotiation
.
Anh ấy đã đóng vai trò là người chốt trong cuộc đàm phán.
Xuất hiện ở từ khác
closer
kết hợp
đóng vai trò là người chốt
AI
1
Đóng vai trò là người chốt
1
Đóng vai trò là người chốt
1
Đóng vai trò là người chốt