Dịch

Achilles

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. A-sindanh từ riêngA mythical semidivine hero, the son of Peleus by the nereid Thetis, and prince of the Myrmidons, who features in the Iliad as a central character and the foremost warrior of the Achaean (Greek) camp.
  2. Tiểu hành tinh Trojan của trại Hy Lạp 588 Achillesdanh từ riêngThe Greek camp Trojan asteroid 588 Achilles.

Cụm từ (phrase)

Achilles heeldanh từĐiểm yếu trong một tình huống mạnh mẽ khác
Achilles tendondanh từGân gót chân, gân Achilles, gân A-sin
Achilles jerkdanh từĐồng nghĩa với Achilles reflex
Achilles reflexdanh từPhản ứng phản xạ được tạo ra bằng cách chạm vào gân Achilles bằng búa phản xạ
Achilles numberdanh từMột số nguyên là một số mạnh nhưng không phải là lũy thừa hoàn hảo
Achilles' heelcụm từGót A-sin, điểm dễ bị tổn thương
Achilles tendon reflex timedanh từPhép đo thời gian nghỉ ngơi một nửa của gân Achilles, được sử dụng để chẩn đoán rối loạn tuyến giáp

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đại
  1. A male given name from Ancient Greek.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ’ , unnumber’d, , !
  • , .
  • .

AI