Nghĩa chính
- Chất dẫn truyền thần kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neurotransmitter in humans and other animals. It is an ester of acetic acid and choline with chemical formula CH₃COOCH₂CH₂N⁺(CH₃)₃.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acetylcholineDạng gốc (base form)
- acetylcholinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acetylcholine chloridedanh từ | danh từ | Loại thuốc kích thích phó giao cảm được phân hủy nhanh chóng trong cơ thể, được sử dụng để phẫu thuật đục thủy tinh thể |
| acetylcholine receptordanh từ | danh từ | Đặc điểm của tế bào thần kinh phát hiện sự hiện diện của chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine như một phần của hoạt động thần kinh |
| nicotinic acetylcholine receptordanh từ | danh từ | Thụ thể acetylcholine cụ thể cũng là một kênh ion |
Họ từ (word family)
cùng gốc acetylcholineNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Sự tích tụ acetylcholine trong cơ thể có thể gây độc.