Dịch

acetylcholine

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất dẫn truyền thần kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neurotransmitter in humans and other animals. It is an ester of acetic acid and choline with chemical formula CH₃COOCH₂CH₂N⁺(CH₃)₃.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acetylcholineDạng gốc (base form)
  2. acetylcholinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acetylcholine chloridedanh từLoại thuốc kích thích phó giao cảm được phân hủy nhanh chóng trong cơ thể, được sử dụng để phẫu thuật đục thủy tinh thể
acetylcholine receptordanh từĐặc điểm của tế bào thần kinh phát hiện sự hiện diện của chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine như một phần của hoạt động thần kinh
nicotinic acetylcholine receptordanh từThụ thể acetylcholine cụ thể cũng là một kênh ion

AI