Nghĩa chính
- (hóa hữu cơ) Một phân tử, acyl với công thức hóa học CH₃COdanh từThe univalent radical CH₃CO- derived from acetic acid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acetylDạng gốc (base form)
- acetylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acetyl bromidedanh từ | danh từ | Hợp chất acyl bromua C₂H₃BrO, có thể được điều chế bằng phản ứng giữa photpho tribromua và axit axetic |
| acetyl chloridedanh từ | danh từ | Acyl clorua của axit axetic, CH₃COCl |
| N-acetyl-p-aminophenoldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với para-acetylaminophenol |
| N-acetyl-dihydroxyhomotyrosinedanh từ | danh từ | Dẫn xuất của homotyrosine với hai nhóm hydroxy và một nhóm acetyl gắn với nguyên tử nitơ |
| acetyltannic aciddanh từ | danh từ | Sản phẩm của quá trình acetyl hóa axit tannic/tannin, đôi khi được sử dụng làm chất làm se ruột |
| iocetamic aciddanh từ | danh từ | Phân tử được sử dụng làm chất tương phản |
| acetyl coenzyme A | Chưa có nghĩa | |
| acetyl-CoA synthetase | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , ? . , . . 1800, . 1897, . , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc acetyl- acetylicLiên quan đến acetyltính từ
- acetylatePhản ứng với axit axetic hoặc một trong các dẫn xuất của nó; đưa một hoặc nhiều nhóm acetyl vào một chấtđộng từ
- acetylizeĐồng nghĩa với acetylateđộng từ
- acetylationPhản ứng của một chất với axit axetic hoặc một trong các dẫn xuất của nó; sự đưa một hoặc nhiều nhóm acetyl vào một chấtdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
acetoyl
- từ tiếng Latinhacētum“vinegar”
- từ tiếng Hy Lạp cổὕληhúlē“substance”