Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
accusingly
trạng từ
(adverb)
US
/
ə
ˈ
k
j
u
.
z
ɪ
ŋ
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Với vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo
trạng từ
In an accusing manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
accusingly
Dạng gốc
(base form)
more accusingly
So sánh hơn
(comparative)
most accusingly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
accusing
+
-ly
Ví dụ
She
looked
at
him
accusingly
after
the
vase
broke
.
The
child
stared
accusingly
at
his
brother
,
convinced
he
took
the
toy
.
AI
1
Với vẻ cáo buộc
1
Với vẻ cáo buộc
1
Với vẻ cáo buộc