Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acclamatory
tính từ
(adjective)
US
/
ə
ˈ
k
l
æ
m
.
ə
.
t
ɔɹ.
i
/
Nghĩa chính
1
Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô
tính từ
Pertaining to, or expressing approval by, acclamation.
Nguồn gốc
(etymology)
acclaim
+
-atory
Ví dụ
acclamatory
vote
bầu bằng cách hoan hô
She
looked
as
surprised
by
her
honor
as
the
rest
of
the
crowd
,
which
hesitated
on
the
verge
of
the
expected
acclamatory
cheering
as
if
they
weren’t
certain
of
what
had
happened
either
.
AI
1
Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô
1
Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô
1
Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô