Dịch

accidentalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân vật hoặc hiệu ứng ngẫu nhiêndanh từkhông đếm được (uncountable)Accidental character or effect.
  2. Niềm tin rằng vẻ bề ngoài thường tương phản với bản chất hoặc bản chất (theo Thomas Aquinas)danh từkhông đếm được (uncountable)The belief that outward appearance often contrasts with substance or essence (after Thomas Aquinas).
  3. Hệ thống y học dựa trên niềm tin rằng các triệu chứng của bệnh là do các yếu tố bên ngoài gây radanh từkhông đếm được (uncountable)A system of medicine based on belief that symptoms of disease are caused by external factors.
  4. Niềm tin rằng các sự kiện xảy ra ngẫu nhiên, không có nguyên nhân hay mục đíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that events happen by random chance, without cause or purpose.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI