Dịch

acanth-

tiền tố (prefix)
UK/əˈkænθ/US/əˈkænθ/

Nghĩa chính

  1. Có gaitiền tốHaving thorns.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄκανθοςákanthos“thorn plant”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI