Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
academese
danh từ
(noun)
UK
/
ə
.
k
æ
.
d
ə
ˈ
m
iː
z
/
US
/
ə
.
k
æ
.
d
ə
ˈ
m
i
z
/
Nghĩa chính
1
Phong cách hàn lâm viện
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A formal or artificial style of communicating prevalent in institutes of higher education.
Nguồn gốc
(etymology)
academe
+
-ese
“language of”
Ví dụ
Sometimes
during
intellectual
conversation
,
I
would
switch
from
academese
to
my
native
black
English
vernacular
.
I
would
utter
observations
replete
with
black
linguistic
idioms
and
colloquialisms
.
AI
1
Phong cách hàn lâm viện
1
Phong cách hàn lâm viện
1
Phong cách hàn lâm viện