Dịch

abstracted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tách rời, biệt lập, xa cáchtính từSeparated or disconnected; withdrawn; removed; apart.
  2. Lơ đãng, đãng trítính từInattentive to surrounding objects; absent in mind; meditative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abstractedDạng gốc (base form)
  2. more abstractedSo sánh hơn (comparative)
  3. most abstractedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abstracted empiricismdanh từMột thuật ngữ do C. Wright Mills tạo ra để mô tả công trình xã hội học tập trung nhiều vào phương pháp luận thực nghiệm, đặc biệt là công trình gắn liền với các phương pháp khảo sát và khả năng định lượng của chúng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Trừu tượng
  1. Trừu tượng, phi vật chấtSeparated from matter; abstract; ideal, not concrete.
  2. Trừu tượng, khó hiểuAbstract; abstruse; difficult.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lơ đãng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ,[…]cái ác tách rời đứng / Khỏi chính cái ác của hắn,[…]
  • một học giả lơ đãng
  • , , , , .Tôi không chắc rằng cách tốt nhất để thảo luận về bất kỳ chủ đề nào, ngoại trừ những chủ đề liên quan đến khoa học trừu tượng, lại không phải là theo hình thức đối thoại.

AI