Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hỗ trợ việc bãi bỏ một cái gì đó; giáo lý của những người theo chủ nghĩa bãi nôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition of something; the tenets of abolitionists.
- Hỗ trợ việc bãi bỏ các nhà tùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition of prisons.
- Hỗ trợ việc bãi bỏ (cấm) hoạt động mại dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition (banning) of sex work.
- Hỗ trợ việc bãi bỏ (cấm) phá thaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition (banning) of abortion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abolitionismDạng gốc (base form)
- abolitionismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-abolitionismdanh từ | danh từ | Chiến dịch chống lại việc bãi bỏ buôn bán nô lệ và/hoặc chế độ nô lệ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ủng hộ việc bãi bỏ chế độ nô lệ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition of slavery.
Họ từ (word family)
cùng gốc abolitionismNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .