Dịch

abolitionism

danh từ (noun)
US/ˌæb.əˈlɪʃ.əˌnɪz.m̩/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hỗ trợ việc bãi bỏ một cái gì đó; giáo lý của những người theo chủ nghĩa bãi nôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition of something; the tenets of abolitionists.
  2. Hỗ trợ việc bãi bỏ các nhà tùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition of prisons.
  3. Hỗ trợ việc bãi bỏ (cấm) hoạt động mại dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition (banning) of sex work.
  4. Hỗ trợ việc bãi bỏ (cấm) phá thaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition (banning) of abortion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abolitionismDạng gốc (base form)
  2. abolitionismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-abolitionismdanh từChiến dịch chống lại việc bãi bỏ buôn bán nô lệ và/hoặc chế độ nô lệ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ủng hộ việc bãi bỏ chế độ nô lệ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Support for the abolition of slavery.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI