Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ablush
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
US
/
ə
ˈ
b
l
ʌ
ʃ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thẹn đỏ mặt
tính từ
Blushing; ruddy.
2
Đỏ mặt; hồng hào
trạng từ
Blushing; ruddy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ablush
Dạng gốc
(base form)
more ablush
So sánh hơn
(comparative)
most ablush
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
blush
Ví dụ
His
face
went
ablush
after
realizing
he
had
spoken
out
of
turn
.
She
turned
ablush
when
she
received
the
unexpected
compliment
.
AI
1
Thẹn đỏ mặt
2
Đỏ mặt
1
Thẹn đỏ mặt
2
Đỏ mặt
1
Thẹn đỏ mặt
2
Đỏ mặt