Dịch

abecedarian

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/US/ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một người đang học bảng chữ cáidanh từSomeone who is learning the alphabet.
  2. Học sinh tiểu học, một người mới; một trong những bước đầu của việc họcdanh từAn elementary student, a novice; one in the early steps of learning.
  3. Là tác phẩm sử dụng từ hoặc dòng theo thứ tự bảng chữ cáidanh từA work which uses words or lines in alphabetical order.
  4. Liên quan đến bảng chữ cái, hoặc một số bảng chữ cáitính từPertaining to the alphabet, or several alphabets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abecedarianDạng gốc (base form)
  2. abecedariansSố nhiều (plural)
  3. more abecedarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most abecedarianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

abecedarian jigsawdanh từTrò chơi ghép hình theo thứ tự bảng chữ cái trên một lưới có rào chắn
abecedarian psalmsChưa có nghĩa
abecedarian insultChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 3
Có người tham gia dạy bảng chữ cái
  1. Có người tham gia dạy bảng chữ cái; một giáo viên tiểu học; một nơi dạy các phương pháp và nguyên tắc học tậpSomeone engaged in teaching the alphabet; an elementary teacher; one that teaches the methods and principles of learning.

Nguồn gốc (etymology)

abecedary-an

  1. từ tiếng Latinh muộnabecedarius

Ví dụ

  • : (, , ), ( […])[…].
  • [...] . , , .

AI