Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
abductee
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
æ
b
.
d
ʌ
k
ˈ
t
iː
/
US
/ˌ
æ
b
.
d
ʌ
k
ˈ
t
i
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
Người bị bắt cóc, đặc biệt là người bị người ngoài hành tinh bắt cóc
danh từ
An abducted person, in particular a person abducted by aliens.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abductee
Dạng gốc
(base form)
abductee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
abduct
+
-ee
AI
1
Người bị bắt cóc
1
Người bị bắt cóc
1
Người bị bắt cóc