Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a long train
UK
/
ə
ˈ
l
ɒ
ŋ
ˈ
t
ɹɛ
j
n
/
US
/
ə
ˈ
l
ɑ
ŋ
ˈ
t
ɾ
e
i
n
/
Nghĩa chính
1
Đuôi váy dài
Ví dụ
The
gown
has
a
long
train
.
Chiếc váy có phần đuôi dài.
Xuất hiện ở từ khác
train
kết hợp
đuôi váy dài
AI
1
Đuôi váy dài
1
Đuôi váy dài
1
Đuôi váy dài