Dịch

a good boy

UK/ə ˈɡʊd ˈbɔɪ/US/ə ˈɡʊd ˈbɔːə/

Nghĩa chính

  1. Cậu bé ngoan

Cụm từ (phrase)

who's a good boythán từCụm từ thông thường dùng để khen ngợi một con chó đực ngoan ngoãn hoặc một con vật đực được thuần hóa khác

Ví dụ

  • .Cậu ấy là một cậu bé ngoan ở trường.

AI